èo èo

  1. Nói lai nhai to lâu, làm cho bực mình: Cái èo èo mãi thế?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "èo èo"

èo èo
Một con vịt èo èo suốt buổi sáng.